TÀI NGUYÊN

ONLINE

  • (Nguyễn Hồng Quân)

TƯ LIỆU MỚI

Images_113.jpg Diendanhaiduongcom19072_118.jpg Loi_ca_dang_BacLanAnh.mp3 Em_ang_giaa_giang_ang_hAm_nay__Lan_Anh.mp3 Den_Voi_Con_Nguoi_Viet_Nam_Toi__CLB_Giai_Dieu_Xanh.mp3 Ngau_Hung_Giao_Duyen__Trong_Tan1.mp3 Uoc_mo_xanh__Lan_Anh.mp3 Vi_dan_em_than_yeu__Top_ca.mp3 Mua_thu_ngay_khai_truong4.mp3 Dat_Nuoc_Men_Thuong__Be_Tuyet_Ngan.mp3 Yeu_nguoi_bao_nhieu_yeu_nghe_bay_nhieu1.mp3 Gap_Me_Trong_Mo__Thuy_Chi.mp3 You_Raise_Me_Up__The_Lion_King__Celtic_Woman.mp3 Gita05.mp3 Gita04.mp3 Gita02.mp3 002.mp3 Flower1.jpg Field.jpg Butterfly.jpg

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TRỰC TUYẾN

    0 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC NỔI BẬT

    THAM KHẢO Ý KIẾN

    Bạn hay dùng phần mềm nào thiết kế giáo án điện tử
    Microsoft Office Power Point
    Violet
    Phần mềm khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website tư liệu Hóa - Sinh bậc THCS .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Tuyển sinh 2010 > Chọn ngành - khối - trường thi >

    TOÀN CẢNH TỈ LỆ CHỌI NĂM 2009 (Tham khảo)

    Trường

    Hồ sơ đăng ký

    Chỉ tiêu

    Tỷ lệ “chọi”

    ĐH Bách khoa Hà Nội

    11.574

    6.370

    1/1,8

    Học viện Bưu chính viễn thông

    8.303

    2250

    1/3,69

    ĐH Công nghiệp Hà Nội

    55.847

    6.600

    1/8,46

    ĐH Điện lực

    6981

    1.750

    xấp xỉ ¼

    ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

    3.743

    1.900

    xấp xỉ ½

    ĐH Hàng hải

    15.727

    2.800

    1/5,6

    ĐH Đà Nẵng gồm:

    - Trường ĐH Bách khoa

    - Trường ĐH Ngoại ngữ

    - Trường ĐH Kinh tế

    - Trường ĐH Sư phạm  

    - Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum

    - Khoa Y Dược

     

    14.358

    4.639

    13.590

    12.831

    1.049

     

    3.341

     

    2.950

    1.200

    1.750

    1.550

    380

     

    100

     

    1/4,86

    1/3,86

    1/7,76

    1/8,27

    1/2,76

     

    1/33,4

    ĐH Huế gồm:

    - Trường ĐH Y

    - Trường ĐH Khoa học

    - Trường ĐH Sư phạm

    - Trường ĐH Nghệ thuật  

    - Trường ĐH Nông Lâm

    - Trường ĐH Ngoại ngữ

    - Khoa Du lịch

    - Khoa Giáo dục thể chất

    - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

     

    9.033

    10.397

    10.914

    907

    14.426

    2.710

    1.841

    1.620

    99

     

    850

    1.680

    1.430

    200

    1.300

    830

    230

    220

    120

     

    1/10,6

    1/6,18

    1/7,63

    1/4,53

    1/11

    1/3,26

    1/8

    1/7,36

     

     

    ĐH Kỹ thuật – Công nghệ TP.HCM

    8.226

    2.700

    1/3

     

    ĐH Dược Hà Nội

    2.804

    550

    1/5

    ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

    10.451

    5.300

    Xét tuyển

    ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương

    7.680

    450

    1/17

    ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An

    674

    1.300

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Lạc Hồng

    3.545

    2.200

    1/1,6

    ĐH Lao động - Xã hội

    9.057

    1.650

    Xét tuyển

    ĐH Marketing

    15.063

    2.000

    1/7,53

    ĐH Hoa Lư Ninh Bình

    1.794

    550

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Ngoại ngữ -Tin học TP.HCM

    3.973

    2000

    Xét tuyển

    ĐH Phan Châu Trinh

    182

    600

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Phương Đông

    5.126

    2.300

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Phú Yên

    1.023

    1.400

     

    ĐH dân lập Phú Xuân

    571

    1.400

    Xét tuyển

    ĐH Phạm Văn Đồng

    3.043

    1.350

    1/2,25

    ĐH Quảng Bình

    4.378

    2.350

    1/1,86

    ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

    18.293

    3.100

    1/5,9

    ĐH Quy Nhơn

    19.600

    3.800

    1/5,15

    ĐH Quang Trung

    859

    2000

    Xét tuyển

    ĐH Quảng Nam

    2.243

    1.100

    1/2

    ĐH Công nghệ Sài Gòn

    1.588

    1.700

    Xét tuyển

    ĐH Thành Tây

    155

    1.500

    Xét tuyển

    ĐH Thái Nguyên gồm:

    - Khoa Công nghệ Thông tin

    - Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh

    - ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

    - ĐH Nông Lâm

    - ĐH Sư phạm

    - ĐH Y Dược

    - ĐH Khoa học

    - Khoa Ngoại ngữ

     

    2.939

    7.679

     

    11.926

    13.312

    17.451

    12.228

    3.384

    1.042

     

    780

    960

     

    2.360

    1.540

    1.480

    580

    720

    400

     

    1/3,76

    xấp xỉ 1/8

     

    1/5

    1/8,64

    1/11,79

    1/21

    1/4,7

    1/2,6

    ĐH Tây Đô

    2.793

    2.200

    Xét tuyển

    ĐH Hoa Sen

    9.861

    1.560

    1/6,32

    ĐH Thăng Long

    3.901

    1.900

    1/2

    ĐH Tôn Đức Thắng

    29.906

    3.300

    1/9

    ĐH dân lập Lương Thế Vinh

    350

    1.700

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Văn Hiến

    943

    1.800

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Văn Lang

    4.462

    2.600

    Xét tuyển

    ĐH Trà Vinh

    4.153

    3.300

    1/1,2

    ĐH Công nghệ Vạn Xuân

    124

    800

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Yersin Đà Lạt

    656

    1.300

    Xét tuyển

    ĐH FPT

    205

    1.200

     

    ĐH Giao thông vận tải

    21.232

    4.000

    1/5,3

    ĐH Giao thông vận tải TP.HCM

    13.366

    2.300

    1/5,8

    ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW

    1.520

    1.200

    1/1,26

    ĐH Hòa Bình

    633

    1.200

    Xét tuyển

    Học viện Hành chính quốc gia

    8.255

    1.500

    1/5,5

    ĐH Hồng Đức

    7780

    2.610

    Xấp xỉ 1/3

    ĐH Hà Tĩnh

    4.977

    1.630

    Xét tuyển

    Học viện Ngoại giao

    2.745

    500

    1/5,49

    Học viện Tài chính

    14.619

    2.800

    1/5,22

    ĐH Công nghiệp TP.HCM

    58.165

    6.800

    1/8,55

    Học viện Âm nhạc Huế

    444

    155

    1/2,86

    Học viện Quản lý giáo dục

    3.421

    750

    1/4,56

    Học viện Y Dược học cổ truyền

    4.671

    450

    1/10,38

    Trường ĐH Kinh tế quốc dân

    19.302

    4.000

    1/4,82

    Học viện Mật mã

    590

    300

    1/1,96

    ĐH Kinh tế TP.HCM

    31.600

    4.800

    1/1,58

    ĐH Kiến trúc Hà Nội

    6.173

    1.350

    1/4,57

    ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM

    617

    500

    1/1,23

    ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

    1.926

    2.550

    Xét tuyển

    ĐH Kiến trúc TP.HCM

    7.323

    1.250

    1/5,85

    ĐH Công đoàn

    20.110

    2.100

    1/9,57

    ĐH Lâm nghiệp

    12.826

    1.600

    1/8

    ĐH Luật Hà Nội

    11.412

    1.800

    1/6,34

    ĐH Luật TP.HCM

    12.286

    1.300

    1/9,45

    ĐH Mở TP.HCM

    40.551

    4.500

    1/9

    Viện ĐH Mở Hà Nội

    31.175

    3.300

    1/9,44

    ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

    1.300

    350

    1/1,36

    ĐH Mỹ thuật Việt Nam

    8

    100

     

    ĐH Mỹ thuật TP.HCM

    32

    120

     

    ĐH Hà Nội

    9.309

    1.600

    1/5,8

    Học viện Ngân hàng

    14.004

    3.350

    1/4,1

    ĐH Nông lâm TP.HCM

    47.873

    4.400

    1/10,9

    ĐH Ngân hàng TP.HCM

    10.436

    2.400

    1/4,34

    ĐH Nông nghiệp Hà Nội

    45.758

    4.060

    1/11,3

    ĐH Ngoại thương

    10.927

    3.100

    1/3,52

    ĐH Nguyễn Trãi

    105

    400

    Xét tuyển

    Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam

    3

    180

     

    Nhạc viện TP.HCM

    23

    160

     

    ĐH Phòng cháy chữa cháy

    174

    200

     

    ĐH Y dược Cần Thơ

    8177

    800

    1/10,2

    ĐH Điều dưỡng Nam Định

    8118

    550

    1/14,76

    ĐH Y Hải Phòng

    7090

    640

    1/11

     

     

    Trường

    Hồ sơ đăng ký

    Chỉ tiêu

    Tỷ lệ “chọi”

    ĐHQG Hà Nội gồm:

    - Trường ĐH Kinh tế

    - Trường ĐH Ngoại ngữ

    - Trường ĐH Công nghệ

    - Khoa Luật

    - Khoa Quốc tế

    - Khoa Sư phạm

    - Trường ĐH Khoa học tự nhiên

    - Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

     

    9.366

    5.239

    2.531

    1.537

    1

    1.589

    7236

    6.159

     

    430

    1.270

    580

    300

    550

    300

    1.380

    1.450

     

    1/21,78

    1/4,1

    1/4,36

    1/5,12

     

    1/5,29

    1/5,24

    1/4,24

    ĐHQG TP.HCM gồm

    - Trường ĐH Bách khoa

    - Trường ĐH Công nghệ thông tin

    - Khoa Kinh tế

    - Trường ĐH Quốc tế

    - Trường ĐH Khoa học tự nhiên

    - Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

     

    10.214

    2.063

    11.659

    2.740

    12.789

    10.749

     

    3.600

    660

    1.650

    705

    3.550

    2.800

     

    1/2,83

    1/3,12

    1/7

    1/3,88

    1/3,6

    1/3,8

    ĐH Răng – Hàm - Mặt

    600

    100

    1/6

    ĐH Sài Gòn

    34.708

    4.450

    1/7,79

    ĐH Sân khấu điện ảnh

    1.363

    322

    1/4,2

    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

    3.489

    2.200

    Xét tuyển

    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

    652

    1.500

    Xét tuyển

    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

    3.652

    1.600

    1/2,2

    ĐH Sư phạm Hà Nội 2

    11.397

    2.000

    1/5,7

    ĐH Đồng Tháp

    11.560

    3.550

    1/3,25

    ĐH Sư phạm Hà Nội

    15.053

    2.500

    1/6

    ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

    18.660

    3.000

    1/6,22

    ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM

    2.635

    800

    1/3,29

    ĐH An Giang

    14.994

    2.260

    1/6,63

    ĐH Thái Bình Dương

    338

    500

    Xét tuyển

    ĐH Cần Thơ

    66.544

    6.500

    1/10,23

    ĐH TDTT Bắc Ninh

    5.052

    700

    1/7,2

    ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội

    5.844

    1.070

    1/5,46

    ĐH Đà Lạt

    14.074

    3460

    1/4

    ĐH TDTT TP.HCM

    3.636

    600

    1/6

    ĐH Vinh

    17.027

    4.000

    1/4,25

    Học viện Báo chí – Tuyên truyền

    8811

    1.300

    1/6,77

    ĐH Hải Phòng

    21.564

     2.900

    1/7,43

    ĐH Hùng Vương

    7402

    2.100

    Xét tuyển

    ĐH Thủy lợi

    17.954

    2.650

    1/6,77

    ĐH Thương mại

    39.409

    3.470

    1/11,35

    ĐH Nha Trang (TSB)

    2.138

     

     

    ĐH Nha Trang (TSN)

    14.223

     

     

    ĐH Nha Trang (TSS)

    125

     

     

    ĐH Tây Bắc

    16.887

    1.900

    1/8,88

    ĐH TDTT Đà Nẵng

    3.671

    600

    1/6

    ĐH Tiền Giang

    5.099

    1.850

    1/2,75

    ĐH Tây Nguyên

    22.739

    2.500

    1/9

    ĐH Quốc tế Sài Gòn

    267

    500

    Xét tuyển

    ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

    2.381

    380

    1/6,26

    ĐH Văn hóa Hà Nội

    8712

    1.500

    1/5,8

    ĐH Văn hóa TP.HCM

    2224

    1140

    Xấp xỉ ½

    ĐH Võ Trường Toản

    1.036

     

     

    ĐH Xây dựng Hà Nội

    11.993

    3.500

    1/3,42

    ĐH Y Dược TP.HCM

    20.774

    1.300

    Xấp xỉ 1/16

    ĐH Y Hà Nội

    8546

    900

    Xấp xỉ 1/10

    ĐH Y Thái Bình

    9673

    640

    1/15

    ĐH Y tế công cộng

    2.050

    120

    1/17

    ĐH Đại Nam

    635

    1.000

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Đông Đô

    1.317

    1.500

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Duy Tân

    1.799

    2.900

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Hồng Bàng

    5.396

    3.750

    Xét tuyển

    ĐH Bình Dương

    2392

    2200

    Xét tuyển

    ĐH Bà Rịa – Vùng Tàu

    2.799

    1.800

    Xét tuyển

    ĐH Công nghệ Thông tin Gia định

    447

    1.100

    Xét tuyển

     

    ĐH Quốc tế Bắc Hà

    362

    600

    Xét tuyển

    ĐH dân lập Cửu Long

    3.898

    2.300

    Xét tuyển

      


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Hồng Quân @ 16:59 23/04/2010
    Số lượt xem: 1183
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    SINH VIÊN KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP

    ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TIẾP SỨC MÙA THI 2010-2011

     

    Mùa thi đại học 2010-2011 sắp tới kéo theo sự lo lắng, hồi hộp, hy vọng của các sĩ tử và các bậc phụ huynh. Nhằm giảm sức ép mùa thi, trên tinh thần thanh niên tình nguyện, nhóm sinh viên khóa 38 khoa SPKTNN thành lập nhóm tiếp sức mùa thi tại điểm thi Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.

    Vậy chúng tôi xin thông báo tới toàn thể các bạn sĩ tử, các bậc phụ huynh có con, em thi tại điểm thi Đại học Nông Lâm Thái Nguyên nếu có khó khăn về phương tiện đi lại, chỗ ở và muốn tìm hiểu thêm về Đại học Nông Lâm Thái Nguyên hãy liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ sau:

    Mail: fhcsv26@gmail.com">fhcsv26@gmail.com    

    Yahoo Massenger: muahexanh_254

    ĐTDĐ: 0982.443.091

    HTTP://fhcsv26.violet.vn/entry/list/cat_id/3232338

    Chúc các bạn thí sinh có một mùa thi may mắn, thành công!

    Xin trân trọng thông báo

    Trưởng nhóm

    Trần Như Hợp

     

    ( Để giúp đỡ cho các thí sinh thi đại học, em xin phép được đăng tin này trên trang của các Thầy ( Cô). Mong nhận được sự ủng hộ tận tình của các Thầy (Cô). Em xin chúc các Thầy ( Cô) có một mùa hè thật vui vẻ! )

     
    Gửi ý kiến