Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
113 Câu TN AMIN-AMINO AX-PROTIT chon loc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:50' 12-05-2009
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 651
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:50' 12-05-2009
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 651
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, % khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là.
A. CH2 = CHCOONH4. B. H2NCH2COOCH3. C. H2NCOOC2H5. D. H2NC2H4COOH.
Câu 2. Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
A. HNO2. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch FeCl3. D. Dung dịch Br2.
Câu 3. Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quì tím?
A. CH3 - CHOH - COOH. B. H2N(CH2)2CH(NH2)COOH. C. H2N - CH2 - COOH. D. C6H5NH3Cl.
Câu 4. Trong các chất sau, dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím?
A. HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-COOH
C. H2N-CH2CH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH D. CH3-CHOH-COOH
Câu 5. Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOCH3. C. HCOOH3NCH=CH2. D. CH2=CHCOONH4.
Câu 6. Hợp chất không làm đổi màu giấy quì ẩm là.
A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. C. C6H5ONa. D. H2N - CH2 - CH(NH2)COOH.
Câu 7. 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z. Chất Z phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH. Công thức của Y có dạng là.
A. (H2N)2R(COOH)2. B. (H2N)2RCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. H2NRCOOH.
Câu 8. Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaCl. C. Dung dịch Br2. D. Dung dịch HCl.
Câu 9. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2; 0,56 lít N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là.
A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOC3H7. C. H2NCH2COOCH3. D. H2NCH2COOC2H5.
Câu 11. Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N. X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2 tạo ra kết tủa. Công thức phân tử của X là.
A. C4H12N2. B. C6H7N. C. C6H13N. D. C2H7N.
Câu 12. Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là.
A. Dung dịch phenolphtalein. B. Dung dịch NaOH.
C. Quì tím. D. Nước Br2.
Câu 13. Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là.
A. Protit có khối lượng phân tử lớn hơn. B. Protit luôn chứa chức hiđroxyl.
C. Protit luôn chứa nitơ. D. Protit luôn là chất hữu cơ no.
Câu 14. Tổng số đồng phân amin của chất có công thức phân tử C3H9N là
A. 5 B. 1 C. 4 D
 






Ý KIẾN MỚI NHẤT