TÀI NGUYÊN

ONLINE

  • (Nguyễn Hồng Quân)

TƯ LIỆU MỚI

Images_113.jpg Diendanhaiduongcom19072_118.jpg Loi_ca_dang_BacLanAnh.mp3 Em_ang_giaa_giang_ang_hAm_nay__Lan_Anh.mp3 Den_Voi_Con_Nguoi_Viet_Nam_Toi__CLB_Giai_Dieu_Xanh.mp3 Ngau_Hung_Giao_Duyen__Trong_Tan1.mp3 Uoc_mo_xanh__Lan_Anh.mp3 Vi_dan_em_than_yeu__Top_ca.mp3 Mua_thu_ngay_khai_truong4.mp3 Dat_Nuoc_Men_Thuong__Be_Tuyet_Ngan.mp3 Yeu_nguoi_bao_nhieu_yeu_nghe_bay_nhieu1.mp3 Gap_Me_Trong_Mo__Thuy_Chi.mp3 You_Raise_Me_Up__The_Lion_King__Celtic_Woman.mp3 Gita05.mp3 Gita04.mp3 Gita02.mp3 002.mp3 Flower1.jpg Field.jpg Butterfly.jpg

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TRỰC TUYẾN

    0 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC NỔI BẬT

    THAM KHẢO Ý KIẾN

    Bạn hay dùng phần mềm nào thiết kế giáo án điện tử
    Microsoft Office Power Point
    Violet
    Phần mềm khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website tư liệu Hóa - Sinh bậc THCS .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết-Học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 12-02-2009
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD& ĐT YÊN PHONG
    Trường THCS Đông Tiến

    KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN : Hoá 8
    Thời gian làm bài: 45 phút;
    (7 câu trắc nghiệm)
    
    
    Mã đề thi 001
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Lớp:...............................8A................................................
    I. Trắc nghiệm khách quan (3.5 điểm)
    Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
    Câu 1: Oxit của kim loại A có công thức là A2O3. Công thức muối sunfat của A là
    A. A2(SO4)3. B. A2SO4 C. A3(SO4)2. D. ASO4.
    Câu 2: Cho các kí hiệu và công thức hoá học: Cl, H, O, C, CO2, Cl2,H2, O2. Dãy gồm các
    đơn chất là:
    A. CO2,Cl, H, O2. B. CO2,Cl2, H2, O2. C. C, Cl2, H2, O2. D. Cl, H, O, C.
    Câu 3: Một kim loại M tạo muối sunfat M2(SO4)3. Muối nitrat của kim loại M là
    A. M2(NO3)3 B. M(NO3)3 C. M2NO3 D. MNO3
    Câu 4: Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hiđro là H3Y.
    Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:
    A. X2Y3 B. XY3 C. XY2 D. XY
    Câu 5: Hãy chọn câu phát biểu đúng .
    A. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, notron, electron.
    B. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron
    C. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.
    D. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.
    Câu 6: Cho các chất có công thức hóa học như sau:
    1. O2 5. SO2
    2. O3 6. N2
    3. CO2 7. H2O
    4. Fe2O3
    Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
    A. 2 , 3 , 5 , 6 B. 3 , 4 , 5 , 7 C. 1 , 3 , 5 , 7 D. 2 , 4 , 6 , 5
    Câu 7: Công thức hoá học của hợp chất gồm nguyên tố X có hoá trị (III) và nhóm OH có
    hoá trị (I) là
    A. X(OH)3. B. XOH. C. X3(OH). D. X3(OH)2.
    II. Tự luận (6.5 điểm)
    Câu 8.-- Có những từ và cụm từ: đơn chất, hạt nhân, electron, nơtron, proton, vật thể,nguyên tố hoá học, phân tử, nguyên tử, hợp chất.
    Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:
    1. Những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất được gọi là...............................................
    2. Nguyên tử gồm có ................................ mang điện tích dương và vỏ tạo bởi những ........................................................................... mang điện tích âm.
    3. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi ......................... và ............................ Trong mỗi nguyên tử, số .............................. bằng số ..............................
    4. Những ...................................chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
    Chất được chia làm 2 loại lớn là ................................ và ............................. Đơn chất được tạo nên từ một ......................... ; còn ................................ được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
    - Khí hiđro (H2), sắt (Fe), khí nitơ (N2) là : ..................................
    - Muối ăn (NaCl), nước (H2O), axit sunfuric (H2SO4) là :...........................................
    Câu 9. – Nêu ý nghĩa các công thức hoá học sau :
    H2SO4 , Na2SO4 , Fe2O3
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 10. – Lập các công thức hoá học sau:
    a) Na (I) với CO3 (II) b) Fe (III) với NO3 (I) …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ----------- HẾT ----------

     
    Gửi ý kiến