TÀI NGUYÊN

ONLINE

  • (Nguyễn Hồng Quân)

TƯ LIỆU MỚI

Images_113.jpg Diendanhaiduongcom19072_118.jpg Loi_ca_dang_BacLanAnh.mp3 Em_ang_giaa_giang_ang_hAm_nay__Lan_Anh.mp3 Den_Voi_Con_Nguoi_Viet_Nam_Toi__CLB_Giai_Dieu_Xanh.mp3 Ngau_Hung_Giao_Duyen__Trong_Tan1.mp3 Uoc_mo_xanh__Lan_Anh.mp3 Vi_dan_em_than_yeu__Top_ca.mp3 Mua_thu_ngay_khai_truong4.mp3 Dat_Nuoc_Men_Thuong__Be_Tuyet_Ngan.mp3 Yeu_nguoi_bao_nhieu_yeu_nghe_bay_nhieu1.mp3 Gap_Me_Trong_Mo__Thuy_Chi.mp3 You_Raise_Me_Up__The_Lion_King__Celtic_Woman.mp3 Gita05.mp3 Gita04.mp3 Gita02.mp3 002.mp3 Flower1.jpg Field.jpg Butterfly.jpg

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TRỰC TUYẾN

    0 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC NỔI BẬT

    THAM KHẢO Ý KIẾN

    Bạn hay dùng phần mềm nào thiết kế giáo án điện tử
    Microsoft Office Power Point
    Violet
    Phần mềm khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website tư liệu Hóa - Sinh bậc THCS .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngân hàng câu hỏi Hoá học tổng hợp có đáp án

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hồng Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:36' 17-06-2008
    Dung lượng: 693.5 KB
    Số lượt tải: 870
    Số lượt thích: 0 người
    RÌn kÜ n¨ng ho¸ häc «n thi tèt nghiÖp,®¹i häc,….
    Câu 1: Cho công thức tổng quát của hiđrocacbon là CnH2n +2 -2a, ý nghĩa của a là:
    A. Số liên kết (. B. Số liên kết đôi.
    C. Tổng số liên kết ( và vòng no. D. Số liên kết kép.
    Câu 2: Cho công thức CnH2n -2, đó là công thức tổng quát của:
    A. Ankan. B. Anken.
    C. Ankađien. D. Ankin và Ankađien.
    Câu 3: Chọn cách phát biểu đúng nhất trong các cách sau: Đồng phân là các chất
    A. có cùng khối lượng phân tử.
    B. có cùng số nguyên tử cacbon nhưng khác nhau về tính chất.
    C. có cùng công thức tổng quát và tính chất hoá học.
    D. có cùng công thức phân tử nhưng công thức cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
    Câu 4:
    Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hyđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvc, ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. CTPT của hai hyđrocacbon là:
    A. C2H4 và C4H8 B. C2H2 và C4H6
    C. C3H4 và C5H8 D. CH4 và C3H8
    Câu 5: Tên chấp nhận được cho chất hữu cơ dưới đây phải là:
    
    A. 2,2- Đimetylbutan B. Trietylpropan
    C. 2,2- Đimetylpropan D. 3,3- Đimetylpropan
    Câu 6: Một hiđrocacbon ở thể khí có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng. Công thức nào dưới đây là phù hợp?
    1- CH4 2- C2H4 3- C3H6 4- C5H10
    A. Chỉ công thức 1. C. Công thức 1 và 2.
    B. Công thức 2, 3, 4. D. Công thức 2 và 3.
    Câu 7: Số lượng đồng phân của C4H8 là:
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
    Câu 8: Khi đun nóng butanol-2 với dung dịch H2SO4 đặc ở 1800C sẽ thu được:
    A. 1 anken B. 2 anken
    C. 3 anken D. Cả A, B, C đều có thể đúng.
    Câu 9: Cho axetilen tác dụng với Br2 (không dư) trong dung dịch, thu được hỗn hợp gồm:
    A. 2 sản phẩm. B. 1 sản phẩm.
    C. 3 sản phẩm. D. 4 sản phẩm
    Câu 10: Đun một rượu (A) với H2SO4 đặc thu được một hợp chất hữu cơ (B) có tỉ khối của (B) so với (A) bằng 0,7. Vậy (B) có thể là:
    Anken
    Ankađien
    Anđehit
    A, B, C đều có thể đúng.
    Câu 11:
    X, Y, Z là 3 hyđrocacbon thể tích khí ở điều kiện thường khi phân huỷ mỗi chất đều tạo ra C và H2, thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải là đồng phân. CTPT của 3 chất là:
    A. CH4, C2H4, C3H4 B. C2H6, C3H6, C4H6
    C. C2H4, C2H6, C3H8 D. C2H2, C3H4, C4H6
    E. Kết quả khác.
    Câu 12:
    Khi điều chế C2H4 bằng cách đun rượu etylic với dung dịch H2SO4 đặc ở 1800C thu được hỗn hợp C2H4 có lẫn CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được C2H4 tinh khiết người ta cho hỗn hợp qua:
    A. dung dịch KMnO4 dư. B. dung dịch Br2 dư.
    C. dung dịch KOH dư. D. dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
    Câu 13:
    CTPT của một đồng đẳng của benzen có dạng (C3H4)n thì CTPT đó là:
    A. C12H6 B. C7H8
    C. C9H12 D. C8H10
    E. Kết quả khác.
    Câu 14:
    Butan là một loại nhiên liệu hữu dụng, thường được dùng khi đi cắm trại. Nó cháy sinh ra CO2 và H2O theo phương trình:
    2C4H10 + 13 O2 ( 8 CO2 + 10 H2O
    Cứ đốt cháy 1,0 gam butan thì thu được 3,0 gam CO2 và 1,6 gam hơi nước. Nếu một người đi cắm trại đốt cháy 500 gam butan thì số kilogam khí CO2 và hơi nước sinh ra ở sản phẩm là:
    CO2: 1500; H2O: 800 C. CO2: 150; H2O: 80
    CO2: 15; H2O: 8 D. CO2: 15,; H2O: 0,8
    Câu 15:
    Cho iso – pentan tác dụng với Cl2 sẽ thu được bao nhiêu sản phẩm monoclo?
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 16:
    Có bao nhiêu đồng phân của ankin C6H10 tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3?
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Câu 17:
    Khi cho 2- metyl buten - 2 tác dụng với H2O có mặt H2SO4 loãng thu được sản phẩm chính là:
    A. 2-metyl butanol -2 B. 3-metyl butanol – 2
    C. 1,1 - đimetyl propanol -1 D. 2 – metyl butanol - 3
    Câu 18:
    Chia hỗn hợp ankin thành 2 phần bằng nhau.
    Phần 1 đốt cháy hoàn toàn được 1,76 g CO2 và 0,54 g H2O. Phần 2 tác dụng với dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 (g) tham gia phản ứng là:
    A. 6,4 B. 1,6 C. 3,2 D. 4
    Câu 19:
    Cho 4 hợp chất hữu cơ: A(CxHx), B(CxH2y), C(CyH2y), D(C2xH2y).
    Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvc. CTPT của chúng lần lượt là:
    A. C4H4, C4H10, C5H10, C8H10 B. C4H10, C4H4, C8H10, C5H10
    C. C4H10, C4H4, C5H10, C8H10 D. C4H4, C5H10, C8H10, C4H10
    Câu 20:
    Rượu etylic có thể điều chế trực tiếp từ:
    A. Etylen B. Etylclorua
    C. Dung dịch glucozo D. Tất cả đều đúng.
    Câu 21:
    Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
    1. C6H5NH2 2. C2H5NH2 3. (C6H5)2NH 4. (C2H5)2NH
    5. NaOH 6. NH3
    A. 1>3>5>4>2>6 B. 6>4>3>5>1>2
    C. 5>4>2>1>3>6 D. 5>4>2>6>1>3
    Câu 22:
    Phenol không có phản ứng với các chất nào sau đây:
    A. Na và dung dịch NaOH
    B. Nước Brôm
    C. Dung dịch hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4 đặc, đun nóng.
    D. Dung dịch Na2CO3
    Câu 23:
    Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí octo và para là:
    A. – OH, - X, - CH3 B. – COOH, - NO2
    C. – OH, - COOH. D. – CH3, - NO2
    Câu 24:
    Phát biểu nào sai:
    A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3, không làm đổi màu quì tím.
    B. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước.
    C. Anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn cặp e tự do.
    D. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br2.
    Câu 25:
    Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn : phenol, stiren, rượu benzylic là:
    A. Na B. dung dịch NaOH
    C. Dung dịch Br2 D. Quỳ tím
    Câu 26:
    Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O. Số đồng phân có thể tác dụng với Na mà không tác dụng với NaOH là:
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Câu 27:
    Chất liệu thải ra từ chất dẻo và cao su chưa được tái sinh sẽ phân huỷ rất chậm trong môi trường tự nhiên. Phần lớn chúng là hợp chất của cacbon và hiđro, hay với oxi. Chúng có thể bị đốt cháy, nhưng trừ khi chúng được đốt trong các lò thiêu đặc biệt để khi cháy hết chúng hoàn toàn chuyển thành CO2 và H2O, còn không thì chúng có khuynh hướng cháy chậm với ngọn lửa đầy bồ hóng, là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường hơn nữa. Một chất dẻo được dùng rộng rãi là PVC – là hợp chất của cacbon, hiđro và Clo. Nếu đốt cháy PVC đã cũ, nó thoát ra một chất đặc biệt khó ngửi, gây ô nhiễm môi trường, chất đó là:
    Khí cacbonđioxit (CO2)
    B. Hơi nước (H2O)
    C . Bồ hóng (C)
    D.Khí hiđro clorua (HCl)
    Câu 28:
    Có 3 dung dịch NH4HCO3 , NaAlO2 , C6H5ONa và 3 chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2. Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì chỉ nhận biết được chất nào:
    A. Nhận biết được cả 3 dung dịch và C6H6
    B. NH4HCO3, NaAlO2, C6H6, C6H5NH2
    C. Nhận biết được cả 3 dung dịch và C6H6
    D. Nhận biết được cả 6 chất.
    Câu 29: Bậc của rượu là:
    A. Số nhóm chức –OH có trong phân tử rượu.
    B. Số nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH.
    C. Số liên kết C-H có trong phân tử rượu.
    D. Số liên kết C-C ở nguyên tử cacbon gắn với nhóm –OH.
    Câu 30: Đốt cháy một rượu (X) ta thu được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước. Kết luận nào sau đây đúng:
    A. (X) là ankanol
    B. (X) là ankanđiol
    C. (X) là rượu không no có một liên kết đôi
    D. (X) là rượu no
    Câu 31: Cho X là C6H5OH và Y là C6H5CH2OH (đều là các hợp chất thơm). Hãy cho biết các khẳng định nào sau đây là sai:
    A. X và Y đều tác dụng với Na.
    B. X và Y đều tác dụng với H2 (Ni, t0).
    C. X và Y đều tác dụng với dung dịch Br2.
    D. X có phản ứng với dung dịch NaOH.
    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96g CO2 và 2,16g H2O. Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069. X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác tạo ra andehit. Công thức cấu tạo của X là:
    n- C3H7OH C. C3H7OH
    C3H8O D. Iso - C3H7OH
    Câu 33:
    Những chất nào sau đây dễ tan trong nước:
    Rượu etylic, anilin.
    Rượu et
     
    Gửi ý kiến